Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
-Hide content[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)吾
Âm Hán Việt của 吾 là "ngô".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary.
吾 [ngô]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 吾 là われ [ware]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide contentデジタル大辞泉
あ【×吾/▽我】
読み方:あ
[代]一人称の人代名詞。わたし。われ。わ。
「—を待つと君が濡れけむ」〈万・一〇八〉
[補説]主に上代に用いられ、平安時代には「あが」の形を残すだけになった。
#
あれ【×吾/▽我】
読み方:あれ
[代]一人称の人代名詞。われ。わたし。
「さ寝むとは—は思へど」〈記・中・歌謡〉
[補説]上代語。中古には、「あれにもあらねば返しすべくも思はねど」〈源・玉鬘〉のような 慣用表現に残るだけで、「われ」が多く 用いられた。
#
ご【×吾】
読み方:ご
[人名用漢字] [音]ゴ(漢) [訓]われ わが
《一》〈ゴ〉われ。自分。自分の。「吾兄・吾人」
《二》〈わが〉「吾輩」
[難読]吾妻(あずま)・橐吾(つわぶき)・吾妹(わぎも)・吾木香(われもこう)
#
わ【我/×吾/和】
読み方:わ
《一》[代]一人称の人代名詞。われ。わたくし。
「大野山 霧立ち渡る—が嘆くおきその風に 霧立ち渡る」〈万・七九九〉
《二》[接頭]名詞・代名詞に付く。
1親愛の情を表す。「—おとこ」「—ぎみ」
「保つべき様を知らねば、—主の為には益(かひ)あらじ」〈今昔・二七・四〇〉
2軽んじ あなどる 気持ちを表す。
「—法師めが、人あなづりして」〈著聞集・一〇〉
#
わぬ【▽我/×吾】
読み方:わぬ
[代]一人称の人代名詞。「われ」の上代東国方言。
「うべ児なは—に恋ふなも立(た)と月(つく)のぬがなへ行けば恋(こふ)しかるなも」〈万・三四七六〉
#
われ【我/×吾】
読み方:われ
[代]
1一人称の人代名詞。わたくし。わたし。「—は海の子」
2反射代名詞。その人 自身。自分自身。おのれ。「—を超越する」
3二人称の人代名詞。おまえ。なんじ。
「そりゃ—が勝手了簡の聞き損ひ」〈浄・歌祭文〉
Similar words:
主観 小生 主我 自我 エゴ
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tôi, bản thân tôi, chính tôi, mình, cá nhân tôi