Âm Hán Việt của 向きになる là "hướng kininaru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 向 [hướng] き [ki] に [ni] な [na] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 向きになる là むきになる [mukininaru]