Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 向( hướng )
Âm Hán Việt của 向 là "hướng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
向 [hướng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 向 là きょう [kyou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #デジタル大辞泉 きょう【▽向/×亨/▽孝/香/▽校/▽梗/興】 読み方:きょう 〈向〉⇒こう 〈亨〉⇒こう 〈孝〉⇒こう 〈香〉⇒こう 〈校〉⇒こう 〈梗〉⇒こう 〈興〉⇒こう #実用日本語表現辞典 向付 読み方:むこうづけ 別表記:向、お向 懐石料理において、折敷の奥側に配膳される器、あるいはそれに盛り付けられた料理のこと。魚の刺身や膾などが盛り付けられることが多い。向付に対して、手前に配膳される器や料理を先付という。 (2014年2月18日更新) #こう【向】 読み方:こう [音]コウ(カウ)(漢) キョウ(キャウ)(漢) [訓]むく むける むかう むこう さきに [学習漢字]3年 《一》〈コウ〉 1ある方にむかう。「向寒・向上・向日性/傾向・出向・転向・動向」 2心がめざす。おもむき。「向学/意向・志向・趣向」 3つき従う。「向背」 4むき。「風向・方向」 《二》〈キョウ〉(「嚮(きょう)」と通用)さきに。「向来」 [名のり]ひさ・むか・むけ [難読]一向(ひたすら)・日向(ひなた)・日向(ひゅうが)・向日葵(ひまわり) #三国志小事典 向Xiang ショウ (シヤウ) 県 向の音「餉」《漢書注》。 【県侯】王霸 【長吏】 【県人】 #向 隠語大辞典 読み方:むかう 蚊帳。〔第七類 雑纂〕 蚊帳を云ふ。Similar words :向き 方向 方位 針路 方
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hướng, đối diện, theo hướng, chỉ về