Âm Hán Việt của 合致 là "hợp trí".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 合 [cáp, hợp] 致 [trí]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 合致 là がっち [gatchi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 がっ‐ち【合致】 読み方:がっち [名](スル)ぴったり合うこと。一致すること。「目的に—する」「二人の見解が—する」 Similar words: 調和賛成合意アグリーメント申し合わせ