Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 合( hợp ) い( i ) 文( văn )
Âm Hán Việt của 合い文 là "hợp i văn ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
合 [cáp , hợp ] い [i ] 文 [văn , vấn ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 合い文 là あいもん [aimon]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 あいもん:あひ-[1][0]【合(い)紋・合(い)文】 ①そろいの紋。 ②符合すること。一致。「何心なき話の-一々胸にこたゆる十兵衛/浄瑠璃・伊賀越道中双六」 ③仲間うちだけで通用する隠語や符丁。「仲間で-の言葉をつかひ/浮世草子・一代男:5」 #デジタル大辞泉 あい‐もん〔あひ‐〕【合(い)紋/合(い)文】 読み方:あいもん 1そろいの紋。 2一致すること。符合。 「何心なき話の—、一々胸にこたゆる十兵衛」〈浄・伊賀越〉 3符丁。 「仲間で—の言葉をつかひ」〈浮・一代男・五〉Similar words :一致 合致
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
huy hiệu chung, dấu hiệu chung, biểu tượng chung