Âm Hán Việt của 取鎮める là "thủ trấn meru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 取 [thủ] 鎮 [trấn] め [me] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 取鎮める là とりしずめる [torishizumeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 とり‐しず・める〔‐しづめる〕【取(り)鎮める】 読み方:とりしずめる [動マ下一][文]とりしづ・む[マ下二]騒ぎなどをしずめる。おさえて落ち着かせる。「興奮した観衆を—・める」 Similar words: 慰撫鎮める鎮静宥める落ちつける