Âm Hán Việt của 取回す là "thủ hồi su".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 取 [thủ] 回 [hối, hồi] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 取回す là []
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 とり‐まわ・す〔‐まはす〕【取(り)回す】 読み方:とりまわす [動サ五(四)] 1順に取ってまわす。また、手に取ってまわす。「料理を皿に—・す」 2仕事などをうまく処理する。きりまわす。「家事を—・す」 3まわりを囲む。取り巻く。「男どもぶちのめせと—・せば」〈浄・歌念仏〉 Similar words: 持扱う切りまわす繰りまわす切回すくり回す