Âm Hán Việt của 取去る là "thủ khứ ru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 取 [thủ] 去 [khu, khứ] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 取去る là とりさる [torisaru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 とり‐さ・る【取(り)去る】 読み方:とりさる [動ラ五(四)]取ってなくす。取り除く。「不純物を—・る」「不安を—・る」 Similar words: 取除く脱する除ける剥ぐ取り外し