Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 卒( tốt ) 去( khứ )
Âm Hán Việt của 卒去 là "tốt khứ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
卒 [tốt , tuất , thốt ] 去 [khu , khứ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 卒去 là しゅっきょ [shukkyo]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 しゅっ‐きょ【▽卒去】 読み方:しゅっきょ ⇒そっきょ(卒去) #そっ‐きょ【卒去】 読み方:そっきょ [名](スル)《「しゅっきょ(卒去)」の慣用読み》身分のある人が死ぬこと。特に律令制では、四位・五位の人の死をいう。 「長門にて—せし錦小路頼徳の官爵を復さる」〈染崎延房・近世 紀聞〉Similar words :永眠 御事 卒 死歿 落命
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tạ thế, từ trần, qua đời, mất, băng hà