Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 千( thiên ) 度( độ )
Âm Hán Việt của 千度 là "thiên độ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
千 [thiên ] 度 [đạc , độ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 千度 là せんど [sendo]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 せん‐ど【千度】 読み方:せんど 《一》[名]千回。転じて、回数の多いこと。 《二》[副] 1(主に関西地方で)たびたび。さんざん。「—言うたのに」「—泣いたがようござったか」〈虎清狂・泣尼〉 2ひどく。たいそう。「初午は—むちゃむちゃぢゃわいな」〈洒・風流裸人形〉 #ち‐たび【千度】 読み方:ちたび 千回。また、 回数の非常に多いこと。せんたび。「思ひにし死にするものにあらませば—そ我は死にかへらまし」〈万・六〇三〉Similar words :十分 おさおさ 充分 沢山 優に
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
một nghìn lần, ngàn lần, rất nhiều lần, vô số lần