Âm Hán Việt của 十全 là "thập toàn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 十 [thập] 全 [toàn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 十全 là じゅうぜん [juuzen]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 じゅう‐ぜん〔ジフ‐〕【十全】 読み方:じゅうぜん[名・形動] 1少しも欠けたところがないこと。十分に整っていて、危なげのないこと。また、そのさま。万全。「―を期して念を入れる」「―な(の)備え」 2概念または判断が、その表す対象と完全に相応すること。 Similar words: 完ぺきコンプリート満足円満完璧