Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 勝( thắng ) 利( lợi )
Âm Hán Việt của 勝利 là "thắng lợi ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
勝 [thăng , thắng ] 利 [lợi ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 勝利 là しょうり [shouri]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 しょうり[1]:しよう-【勝利】・:せふ-【捷▼利】 (名):スル ①戦い・競技などに勝つこと。⇔敗北「-を収める」「戦いに-する」 ②〘仏〙すぐれた利益(りやく)。「此の寺の霊験掲焉(けちえん)にして-不思議なり/今昔:17」 #デジタル大辞泉 しょう‐り〔シヨウ‐|セフ‐〕【勝利/×捷利】 読み方:しょうり [名](スル) 1戦いや争いなどで、相手に勝つこと。「決勝戦で—を得る」「賃金闘争に—する」⇔敗北。 2(勝利)仏語。すぐれた利益(りやく)。 「亡者の追善には何事か—多き」〈徒然・二二二〉 [補説]1で、サ変動詞「勝利する」は昭和40年代前半、学生運動が盛んになる中、学園内の立て看板や活動家のアジ演説で使われるようになった。当時は非難されたが、後に一般化した。 #ピティナ・ピアノ曲事典 ラモー:勝利 英語表記/番号出版情報ラモー:勝利La victoireSimilar words :拘引 征伐 誘惑 克服 征服
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chiến thắng, thắng lợi, sự chiến thắng