Âm Hán Việt của 勝ち得る là "thắng chi đắc ru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 勝 [thăng, thắng] ち [chi] 得 [đắc] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 勝ち得る là かちえる [kachieru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 かち・える【勝(ち)得る/×贏ち得る】 読み方:かちえる [動ア下一][文]かち・う[ア下二]勝って自分のものにする。また、努力してある成果を得る。「成功を—・える」 Similar words: 稼ぐ得る掴む勝ち取る獲る