Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 労( lao ) 作( tác )
Âm Hán Việt của 労作 là "lao tác ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
労 [lao ] 作 [tác ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 労作 là ろうさ [rousa]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ろう‐さ〔ラウ‐〕【労作】 読み方:ろうさ 1「ろうさく(労作)1 」に同じ。 2身体を動かすこと。「—性狭心症」 #ろう‐さく〔ラウ‐〕【労作】 読み方:ろうさく [名](スル) 1骨を折って働くこと。労働。 「職事を学習し、—し」〈中村訳・西国立志編〉 2苦心して 作り上げた 作品。「10年を費やした—」Similar words :粒々辛苦 粒粒辛苦 辛苦 力作 汗する
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
công lao, công sức lao động, thành quả lao động