Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 力( lực ) 作( tác )
Âm Hán Việt của 力作 là "lực tác ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
力 [lực ] 作 [tác ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 力作 là りきさく [rikisaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 りき‐さく【力作】 読み方:りきさく 力をこめてつくった作品。 #りょく‐さく【力作】 読み方:りょくさく [名](スル) 1つとめ働くこと。労働。 「人の毎日—して衣食すべきは」〈中村訳・西国立志編〉 2⇒りきさく(力作)Similar words :粒々辛苦 粒粒辛苦 辛苦 労作 汗する
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tác phẩm có giá trị, công trình lớn, công trình quan trọng