Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 副( phó ) え( e )
Âm Hán Việt của 副え là "phó e ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
副 [phó ] え [e ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 副え là そえ [soe]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 そえ〔そへ〕【添え/▽副え】 読み方:そえ 1そえること。また、そのもの。 2付き従うこと。補佐。「―になって力を仮(か)してはくれまいか」〈露伴・五重塔〉 3おかず。副食物。 4(副え)生け花の役枝(やくえだ)の一。真の枝にそえて、それを引き立たせる枝。 5主たるものにそう部分。かたわら。わき。「かたやまの―に埋(うづ)み給ひぬ」〈宇治拾遺・一五〉 6「添え髪」の略。「髪はわづかなるを、いくつか―入れて」〈浮・一代女・六〉Similar words :添 付けたし 添加 付加 追加
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đi cùng, đồng hành, kết hợp, kèm theo