Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 利( lời ) す( su ) る( ru )
Âm Hán Việt của 利する là "lời su ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
利 [lợi ] す [su ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 利する là りする [risuru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 り・する[2]【利する】 (動サ変)[文]:サ変り・す ①利益をえる。得をする。「読者になんら-・するところがない」 ②利益を与える。ためになるようにする。「敵を-・する行為」 ③利用する。「地位を-・して私益を得る」 ④救済する。「-・するところは下界衆生/海道記」 #デジタル大辞泉 り・する【利する】 読み方:りする [動サ変][文]り・す[サ変] 1利益がある。また、利益を得る。「—・するところの大きい事業」 2利益を与える。「双方を—・する取引」 3うまく用いる。巧みに使う。利用する。「地形を—・して公園をつくる」「職権を—・する」Similar words :悪用 利用
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hữu ích, có lợi