Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 判( phán )
Âm Hán Việt của 判 là "phán ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
判 [phán ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 判 là ばん [ban]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ばん【伴/判/板/×絆/×蕃】 読み方:ばん #はん【判】 読み方:はん [音]ハン(呉)(漢) バン(慣) [訓]わかる[学習漢字]5年〈ハン〉 1二つに分かれる。「剖判(ほうはん)」 2はっきり見分ける。「判断・判定・判読・判別/批判・評判(ひょうばん)」 3区別がはっきりする。「判然・判明」 4疑わしいことに白黒をつける。「判決・判事・判例/公判・裁判(さいばん)・審判(しんぱん)」 5はんこ。印形(いんぎょう)。「印判(いんばん)・血判(けっぱん)・贋判(にせはん)・連判(れんぱん)・三文判(さんもんばん)」 6紙・書籍などの大きさ。「判型(はんがた・はんけい)」〈バン〉 1紙・書籍などの大きさ。「大判・菊判」 2昔の金貨。「判金/大判・小判」[名のり]さだ・ちか・なか・ゆき[難読]判官(ほうがん)・判官(じょう) #はん【判】 読み方:はん 1文書などに押して、しるしとするもの。印判。印形(いんぎょう)。はんこ。また、そのしるし。「書類に—をもらう」 2書き判。花押(かおう)。 3《「ばん」とも》紙や本などの大きさの規格を示す語。「A5—」「新書—」 4物事の優劣・可否などを見分け 定めること。判定。「この—仕うまつり給ふ」〈源・絵合〉 5判決。さばき。「国の守の—にいはく」〈沙石集・九〉Similar words :印 シール 封 印形 判子
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
mối quan hệ, tình bạn, sự kết nối