Âm Hán Việt của 切言 là "thiết ngôn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 切 [thế, thiết] 言 [ngân, ngôn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 切言 là せつげん [setsugen]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 せつ‐げん【切言】 読み方:せつげん [名](スル) 1相手のために熱心に説くこと。また、その言葉。「思いとどまるように—する」 2きびしく言うこと。また、その言葉。 「—すれば自然主義は必ずロマンチシズムを通過したものでなくてはならぬ」〈抱月・文芸上の自然主義〉 Similar words: 勧説説得説諭