Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 分( phân ) る( ru )
Âm Hán Việt của 分る là "phân ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
分 [phân , phận , phần ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 分る là わかる [wakaru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 くま・る【分▽る】 (動:ラ四) 「くばる」の古形。分配する。「分を訓みて-・りと云ふ/古事記:上訓注」 #デジタル大辞泉 わか・る【分(か)る/▽解る/▽判る】 読み方:わかる 《一》[動ラ五(四)] 1意味や区別などがはっきりする。理解する。了解する。「物のよしあしが—・る」「言わんとすることはよく—・る」「訳が—・らない」 2事実などがはっきりする。判明する。「身元が—・る」「答えが—・る」「持ち主の—・らない荷物」 3物わかりがよく、人情・世情に通じる。「話の—・る人」 4一つのものが別々になる。わかれる。 「五色の水玉数散りて、浪二つに—・りて」〈浮・伝来記・二〉 《二》[動ラ下二]「わ(分)かれる」の文語形。Similar words :認識 気付く
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hiểu, biết, phân biệt, nhận thức, nhận ra, cảm nhận