Âm Hán Việt của 出身地 là "xuất thân địa".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 出 [xuất] 身 [quyên, thân] 地 [địa]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 出身地 là しゅっしんち [shusshinchi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しゅっしん‐ち【出身地】 読み方:しゅっしんち その人が生まれた土地。また、育った土地。「有名な俳優の—」 Similar words: 生地旧里古里出生地生所