Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 出( xuất ) 所( sở )
Âm Hán Việt của 出所 là "xuất sở ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
出 [xuất ] 所 [sở ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 出所 là しゅっしょ [shussho]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 しゅっ‐しょ【出所/出処】 読み方:しゅっしょ [名](スル) 1物事の出てきたところ。出どころ。「—不明の情報」「資金の—を究明する」 2生まれたところ。出生地。 3(出所)事務所・研究所など、所と呼ばれるところに出勤すること。「定刻に—する」 4(出所)刑期を終えて刑務所を出ること。「仮釈放で—する」 5(出処)官に仕えることと民間にいること。去就。 #で‐どこ【出▽所/出▽処】 読み方:でどこ 「でどころ 」に同じ。「資金の—を問う」 #で‐どころ【出所/出▽処】 読み方:でどころ 1物事が出て きたもとの所。しゅっしょ。「うわさの—」 2出るべき場所・場面。「ここらが主役の—だ」 3出口。「袋小路で、他の道路への—はない」 #出所 歴史民俗用語辞典 読み方:シュッショ(shussho)文書館学上記録史料群の蓄積母体である組織体や個人のこと。Similar words :情報源 ソース 出どころ 出典
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ra khỏi tù, giải thoát, thả ra