Âm Hán Việt của 処方 là "xử phương".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 処 [xứ] 方 [phương]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 処方 là しょほう [shohou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しょ‐ほう〔‐ハウ〕【処方】 読み方:しょほう [名](スル) 1物事を処理する方法。処法。てだて。 2医師が患者の病状に応じて、薬の調合と服用法を指示すること。「解熱剤を—する」 Similar words: レシピ製法範式方式手法