Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 円( viên ) 満( mãn )
Âm Hán Việt của 円満 là "viên mãn ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
円 [viên ] 満 [mãn , muộn ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 円満 là えんまん [enman]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 えん‐まん〔ヱン‐〕【円満】 [名・形動] 1物事のようすや人柄などが、調和がとれていて穏やかなこと。また、そのさま。「—な夫婦」「話が—に収まる」 2まるく満ちていること。特に、顔などが豊かで福々しいこと。また、そのさま。「—な相好(そうごう)」 3完全に満ち足りていること。すべて備わっていること。また、そのさま。「元来家に子を養うて—なりとは」〈福沢・福翁百話〉 4功徳などが十分に満ち足りること。願いなどが十分に満たされること。「一度参詣の輩(ともがら)は、所願成就—すと承る」〈平家・七〉 地名辞典
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hài hòa, viên mãn, hòa thuận