Âm Hán Việt của 典礼 là "điển lễ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 典 [điển] 礼 [lễ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 典礼 là てんれい [tenrei]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 てん‐れい【典礼】 読み方:てんれい 1定められた儀礼や儀式。「即位の—」 2特に、キリスト教の教会が行う公の礼拝・儀式。 #てんれい【典礼】世界宗教用語大事典 (Liturgy英)キリスト教会が行う公(私でない)の儀式。洗礼・聖餐など。一七~一八世紀に中国におけるカトリックの布教に際し、中国人信徒が孔子崇拝や祖先崇拝に参加することの可否を中心として起こった論争を典礼問題と呼ぶ。これを契機として清朝のキリスト教布教の全面禁止に発展。 Similar words: 礼典儀典祭祀祭儀