Âm Hán Việt của 入知恵 là "nhập tri huệ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 入 [nhập] 知 [tri] 恵 [huệ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 入知恵 là いれぢえ [iredzie]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 いれ‐ぢえ〔‐ヂヱ〕【入れ知恵】 読み方:いれぢえ [名](スル)他人に知恵をつけること。また、他人からつけられた知恵。多く、悪いことにいう。付け知恵。「幼い弟に—する」 Similar words: 思い付き暗示サジェスチョン提案示唆