Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 入( nhập )
Âm Hán Việt của 入 là "nhập ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
入 [nhập ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 入 là しお [shio]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉の解説 しお〔しほ〕【▽入】 [接尾]助数詞。染色のときに染料に布を浸す度数を数えるのに用いる。また、古く、酒を醸造するとき、酒を醸(か)む回数を数えるのにも用いる。「紅の八―の衣」〈万・二六二三〉「八―折の酒を醸み」〈記・上〉「眉(まゆ)は漆にて百―(ももしほ)塗ったる如にして」〈太平記・二三〉 #じゅ【▽入】 ⇒にゅう #にゅう【入】 [音]ニュウ(ニフ)(呉) ジュ(慣) ジュウ(ジフ)(漢) [訓]いる いれる はいる しお[学習漢字]1年〈ニュウ〉 1ある区域や範囲の中にはいる。「入学・入国・入浴/加入・介入・混入・参入・出入・侵入・潜入・転入・突入・没入・乱入」 2いれる。「入金・入手・入籍・入念/記入・吸入・購入・収入・挿入・注入・投入・納入・搬入・編入・輸入」 3必要とする。「入費・入用」 4漢字の四声の一。入声(にっしょう)。「平上去入(ひょうじょうきょにゅう)」〈ジュ〉はいる。「入水・入内(じゅだい)・入木(じゅぼく)・入洛(じゅらく)」[補説]「入魂(じっこん)」のジッは入声音ジフの音変化、「入唐(にっとう)」「入宋(にっそう)」のニッは入声音ニフの音変化。[名のり]いり・なり[難読]一入(ひとしお)
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
vào, nhập vào, gia nhập