Âm Hán Việt của 僅僅 là "cận cận".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 僅 [cận] 僅 [cận]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 僅僅 là きんきん [kinkin]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 きん‐きん【僅僅】 読み方:きんきん 《一》[副]数量が非常に少ないさま。わずかに。「—三名の出席者しかいない」 《二》[ト・タル][文][形動タリ]ごくわずかであるさま。 「—たる一冊子に過ぎずと雖(いえども)」〈日本教育史略〉 Similar words: 啻に独り一人高々只々