Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 傾( khuynh ) 向( hướng )
Âm Hán Việt của 傾向 là "khuynh hướng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
傾 [khuynh ] 向 [hướng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 傾向 là けいこう [keikou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 けい‐こう〔‐カウ〕【傾向】 1物事の大勢や態度が特定の方向にかたむくこと、または、かたむきがちであること。「最近の消費者の傾向」「彼は大げさに言う傾向がある」 2思想的にある特定の方向にかたよること。特に、左翼的思想にかたよること。「傾向小説」 3心理学で、一定の刺激に対して、一定の反応を示す生活体の素質。 ピティナ・ピアノ曲事典
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
xu hướng, khuynh hướng, chiều hướng