Âm Hán Việt của 偏向 là "thiên hướng".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 偏 [thiên] 向 [hướng]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 偏向 là へんこう [henkou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 へん‐こう〔‐カウ〕【偏向】 読み方:へんこう [名](スル) 1考え方がかたよっていること。また、その傾向。「—した教育」「保守主義的—」 2電子線に電界や磁界をかけ、進行方向を変化させること。ブラウン管などに応用。「—コイル」 Similar words: 好み片より偏り偏好片寄り