Âm Hán Việt của 使い果たす là "sứ i quả tasu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 使 [sứ, sử] い [i] 果 [quả] た [ta] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 使い果たす là つかいはたす [tsukaihatasu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 つかい‐はた・す〔つかひ‐〕【使い果(た)す/遣い果(た)す】 読み方:つかいはたす [動サ五(四)]全部使ってしまう。残らず使ってしまう。「あり金を—・す」 Similar words: 無駄遣い乱費消尽散じる散ずる