Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 余( dư ) 慶( khánh )
Âm Hán Việt của 余慶 là "dư khánh ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
余 [dư ] 慶 [khanh , khánh , khương ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 余慶 là よけい [yokei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 よけい[0][1]【余慶】 ①祖先の善行によって子孫が得る幸運。⇔余殃(よおう)「祖父の-を蒙る」「積善の家に-あり/平家:2」 ②おかげ。余光。 #デジタル大辞泉 よ‐けい【余慶】 読み方:よけい 1祖先の善行のおかげで、子孫が受ける幸福。⇔余殃(よおう)。 2先人のおかげ。余光。 #余慶 歴史民俗用語辞典 読み方:ヨケイ(yokei) 余分のこと。また、先祖の善行が子孫に幸福を及ぼすこと。 別名余計 #よけい【余慶】 世界宗教用語大事典 平安時代の天台宗僧。筑前の人。園城寺(寺門派)長吏などを経て天台座主になったが、山門(延暦寺)派が不服を唱え、山門・寺門の分裂が決定的となり、これを辞した。一条天皇からの贈り名智弁。呪術をよくした。(九一九~九一)Similar words :善報 報い 酬 酬い 陽報
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hưởng phúc, di sản, phần thưởng