Âm Hán Việt của 体つき là "thể tsuki".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 体 [thể] つ [tsu] き [ki]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 体つき là からだつき [karadatsuki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 からだ‐つき【体付き】 読み方:からだつき 筋肉のつき方や骨格など、外部に現れた身体の状況・形。「ひょろっとした—」 Similar words: 背格好身なり筋骨スタイル柄