Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 会( hội ) 心( tâm )
Âm Hán Việt của 会心 là "hội tâm ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
会 [cối , hội ] 心 [tâm ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 会心 là かいしん [kaishin]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #かいしん:くわい-[0]【会心】 (名):スル ①心から満足に思うこと。心にかなうこと。「-の作」 ②納得すること。理解すること。「自身の高尚霊妙なるを-して上々進歩する/福翁百余話:諭吉」 #デジタル大辞泉 かい‐しん〔クワイ‐〕【会心】 読み方:かいしん 1心にかなうこと。期待どおりにいって満足すること。「—の笑みを浮かべる」 2納得すること。会得すること。 「以上の道理を—して爰に人に就て云わんに」〈福沢・福翁百話〉Similar words :本望 甘心 満足 サティスファクション
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
sự hài lòng, sự tự mãn, đắc ý, mãn nguyện, vừa ý