Âm Hán Việt của 令名 là "lệnh danh".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 令 [lệnh, linh] 名 [danh]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 令名 là れいめい [reimei]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 れい‐めい【令名】 読み方:れいめい よい評判。名声。令聞。「—が高い」「閨秀作家として—をはせる」 Similar words: 令聞勇名威名才名英名