Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 人( nhân ) 皇( hoàng )
Âm Hán Việt của 人皇 là "nhân hoàng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
人 [nhân ] 皇 [hoàng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 人皇 là じんこう [jinkou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 じん‐こう〔‐クワウ〕【人皇】 読み方:じんこう 神代の神々に対して、神武天皇以後の天皇をいう。にんのう。じんのう。中国古代の伝説上の帝王。天地人の三皇の一。 # じん‐のう〔‐ワウ〕【人皇】 読み方:じんのう ⇒じんこう(人皇) # にん‐のう〔‐ワウ〕【人皇】 読み方:にんのう 《「にんおう」の連声(れんじょう)》神代と区別して 神武天皇以後の天皇。じんこう。 # ウィキペディア(Wikipedia) 人皇 人皇(じんこう)は、道教及び中国神話における神。天地人の三皇の一つである。また、古代中国における伝説上の帝王。人皇は地皇から生まれたとされる。泰皇(たいこう)とも呼ばれるが、人皇と同一視するか否かは諸説存在する。Similar words :主上 上様 エンペラー 御門 皇帝
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hoàng đế, vua, người đứng đầu, người cai trị