Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 人( nhân ) 倫( luân )
Âm Hán Việt của 人倫 là "nhân luân ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
人 [nhân ] 倫 [luân ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 人倫 là じんりん [jinrin]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #じんりん[0]【人倫】 ①〔孟子:滕文公上〕人と人との間の道徳的秩序。親子・君臣・夫婦・長幼・朋友の間で道徳的にとるべき道。 ②〘哲〙〔ドイツSittlichkeit〕ヘーゲルの用語。理性的意志が客観化された形態で、家族・市民社会・国家として現れる。偶有的諸個人の実体性・普遍的本質であり、主観的な道徳性に対立する。 ③人。人々。人間。「慈悲の心なからんは、-にあらず/徒然:128」 #デジタル大辞泉 じん‐りん【人倫】 読み方:じんりん 1人と人との間柄・秩序関係。君臣・父子・夫婦などの間の秩序。 2人として守るべき道。人道。「—にもとる行為」 3ひと。人類。人間一般。〈日葡〉Similar words :道徳 倫理 道義 モラル
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
nhân đạo, lý trí con người