Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 交( giao ) 配( phối )
Âm Hán Việt của 交配 là "giao phối ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
交 [giao ] 配 [phối ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 交配 là こうはい [kouhai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 こう‐はい〔カウ‐〕【交配】 読み方:こうはい [名](スル)生物の雌雄を人為的に受精または受粉させること。雌雄が同品種の場合を同系交配、異品種の場合を異系交配(交雑)という。「新品種をつくるために—する」 #交配 同義/類義語:交雑 英訳・(英)同義/類義語:mating, crossing 厳密には両親の遺伝子型が異なる場合を交雑と呼ぶ #交雑 同義/類義語:掛け合わせ,交配 英訳・(英)同義/類義語:crossing, hybridization 遺伝学の実験で掛け合わせ(交配)を行うとき、両親の遺伝子型が異なる場合をさす。 「生物学用語辞典」の他の用語現象や動作行為に関連する概念: 二足歩行 交差 交配 交雑 人体組織の3大構成要素 人工免疫 人工受精 #交配 【英】Mating 読み方:こうはい 生殖を目的として雌と雄を対合させること。 #交配 人為的に雌雄を掛け合わせること。 #交配 雌雄をかけあわせること。交雑。Hybridization ◇ランの交配手順 ①父株のずい柱の先端から、葯帽とともに花粉塊を取り外す。 ②葯帽と花粉塊を取り外す。 ③母株の柱頭(雌ずい)の粘液部分に、②の花粉塊を一つ押し付ける。 ④そのまま放置する。 ⑤母株に、両親の名前と交配日を記入したラベルを付ける。 ⑥枇(しいな)である可能性があるので、同様の交配を複数行う。また、念のため、父株と母株を逆にした交配を、上記の手順で行なっておく。Similar words :雑える 交える 組む 横切る
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
sự giao phối, sự kết hợp