Âm Hán Việt của 交ぜ合わせる là "giao ze hợp waseru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 交 [giao] ぜ [ze] 合 [cáp, hợp] わ [wa] せ [se] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 交ぜ合わせる là まぜあわせる [mazeawaseru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 まぜ‐あわ・せる〔‐あはせる〕【混ぜ合(わ)せる/交ぜ合(わ)せる】 読み方:まぜあわせる [動サ下一][文]まぜあは・す[サ下二]別々のものをまぜて一緒にする。「具を—・せて炊く」 Similar words: 雑える雑ぜるミックス取り交ぜる混ぜる