Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 事( sự ) 無( vô ) し( shi )
Âm Hán Việt của 事無し là "sự vô shi ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
事 [sự ] 無 [mô , vô ] し [shi ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 事無し là ことなし [kotonashi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版の解説 ことな・し【事無し】 (形ク) ①無事である。変わったことがない。「我(あ)がために妹(いも)も-・く妹がため我も-・く/万葉集:534」 ②大したことがない。なんの苦労もない。わけない。「わづらはしかりつる事は-・くて/徒然:189」 [句項目]事なきを得る #デジタル大辞泉 こと‐なし【事無し】 読み方:ことなし [名・形動] 1何もすることがないこと。また、そのさま。 「常夏の花をだに見ば—にすぐす月日も短かかりなむ」〈後撰・夏〉 2男女の間に特別のことが起こらないこと。また、そのさま。 「—にて過ぐしつる年ごろも悔しう」〈源・須磨〉 #こと‐な・し【事無し】 読み方:ことなし [形ク] 1何事もない。平穏無事だ。 「手抱(たむだ)きて—・き御代と天地(あめつち)日月 と共に 万代(よろづよ)に」〈万・四二五四〉 2変わったことがなく退屈だ。大した 用事もない。 「公私(おほやけわたくし)に—・しや何業してかは暮らすべき」〈源・若菜上〉 3面倒なことがない。容易である。 「わづらはしかりつる事は—・くて、やすかるべき事はいと心ぐるし」〈徒然・一八九〉Similar words :安全 堅い 堅実 大丈夫 安心
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
không có chuyện gì, không có vấn đề gì, không có gì xảy ra, không có gì phải lo