Âm Hán Việt của 事なきを得る là "sự nakiwo đắc ru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 事 [sự] な [na] き [ki] を [wo] 得 [đắc] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 事なきを得る là ことなきをえる [kotonakiwoeru]