Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 乙( ất ) 女( nữ )
Âm Hán Việt của 乙女 là "ất nữ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
乙 [ất ] 女 [nứ , nữ , nhữ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 乙女 là おとめ [otome]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 おと‐め〔をと‐〕【乙女/▽少女】 読み方:おとめ 《一》《「おと」は、動詞「お(復)つ」と同語源で、若々しいの意。本来は「おとこ」に対する語。「乙」は後世の当て字》 1年の若い女。また、未婚の女性。むすめ。しょうじょ。処女。「—の悩み」「—壮士(をとこ)の行き集ひかがふ嬥歌(かがひ)に」〈万・一七五九〉 2五節の舞姫のこと。「あまつ風雲の通ひ路吹きとぢよ—の姿しばしとどめむ」〈古今・雑上〉 《二》(少女)源氏物語第21巻の巻名。夕霧の元服、大学教育、雲井(くもい)の雁(かり)との恋、六条院の新築などを描く。 源氏物語・少女の一場面/画・尾形月耕 国立国会図書館蔵Similar words :処女 手入らず 童貞 おぼこ 生息子
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thiếu nữ, thiếu nữ tuổi dậy thì