Âm Hán Việt của 主日 là "chủ nhật".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 主 [chủ, chúa] 日 [nhật]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 主日 là しゅじつ [shujitsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 しゅじつ[1]【主日】〔Lord\'sDay〕 キリスト教で、日曜日。キリストが復活した日と伝える。聖日。「-礼拝」 #デジタル大辞泉 しゅ‐じつ【主日】 読み方:しゅじつ キリスト教で、日曜日のこと。主(しゅ)の日。→安息日 Similar words: 日曜日日曜日