Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 中( trung ) 空( không )
Âm Hán Việt của 中空 là "trung không ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
中 [trung , trúng ] 空 [không , khống , khổng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 中空 là ちゅうくう [chuukuu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ちゅうくう[0]【中空】 ①空(そら)のなかほど。中天。なかぞら。「-にかかる月」 ②なかがからっぽなこと。「-の鋳物」 #デジタル大辞泉 ちゅう‐くう【中空】 読み方:ちゅうくう 1空の中ほど。なかぞら。中天。「—に舞う鳶(とんび)」 2物の内部がからになっていること。うつろ。「—の茎」 #なか‐ぞら【中空】 読み方:なかぞら 《一》[名]空の中ほど。中天。 「—までも立ち昇る 烈々とした炎の色は」〈芥川・地獄変〉 《二》[形動 ナリ] 1どちらともきまらないさま。中途半端。 「いづ方にも寄らず—にうき御宿世なりければ」〈源・柏木〉 2心が落ち着かないさま。うわのそら。 「初雁のはつかに声を聞きしより—にのみ物を思ふかな」〈古今・恋一〉 3いいかげんなさま。おろそか。 「女のためも—にこそならめ」〈徒然・一九〇〉Similar words :空虚 がらんどう 空 がら明き 空っぽ
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
rỗng, có khoang