Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 一( nhất ) 角( giác )
Âm Hán Việt của 一角 là "nhất giác ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
一 [nhất ] 角 [cốc , giác , giốc , lộc ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 一角 là ひとかど [hitokado]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 いっかど[0]【一角・一廉▽】 ひときわすぐれていること。ひとかど。副詞的にも用いる。「-の人物」「-忠義の気で/多情多恨:紅葉」 #デジタル大辞泉 いっ‐かく【一角】 読み方:いっかく 1一つの角(かく)。「三角形の—」 2一つの隅。片隅。一部分。「氷山の—」「画壇の—に地歩を固める」 31本のつの。 4クジラ目イッカク科の哺乳類。体長3.6〜5メートルで、雄では上あごの左の門歯が左ねじりに角状に伸び、長さ2.8メートルに達する。北氷洋に分布。ウニコール。一角獣。 5《形が長方形のところから》一分銀(いちぶぎん)の異称。 「われらが—も心入れは同じ事ぞかし」〈浮・永代蔵・一〉 #いっ‐かど【一角/一▽廉】 読み方:いっかど [副] 1相当に すぐれているさま。格段。ひとかど。「—の人間」 2まだ未熟な者が一人前のようにふるまうさま。 「己(おのれ)畜生なりと思はずして—人間 立てをするこそ」〈艶道通鑑・五〉 #ひと‐かど【一角/一▽廉】 読み方:ひとかど 《一》[名] 1ひときわ すぐれていること。いっかど。「—の人物」 2それ相応であること。一人前であること。「—の理屈を並べ立てる」 3一つの事柄。一つの方面。 「詳慎精密にこの—を究察し」〈中村訳・西国立志編〉 《二》[副]相当に。いっぱし。 「君は—悪者がっているが」〈志賀・暗夜行路〉Similar words :角 アングル
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
một phần, một chút, một ít