Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Hướng dẫn: Từ hiragana/katakana quiz cách đọc romaji ví dụ すし = sushi, スマート = sumaato
-Hide content
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)
モメント
Âm Hán Việt của モメント là "MOMENTO".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. モ [MO] メ [ME] ン [N] ト [TO]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Hướng dẫn: Từ katakana quiz cách đọc là từ nước ngoài (tiếng Anh vv) tương ứng, ví dụ スマート = smart
Cách đọc tiếng Nhật của モメント là moment
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 モーメント[1]【moment】 〔「モメント」とも〕 ① 非常に短い時間。瞬間。 ② きっかけ。要因。契機。 ③ ある点または軸のまわりに運動を引き起こす能力。また,定点に関するある量の効果を示すために,定点からその量までの距離をその量に掛けたもの。力の回転の効果は力のモーメント,運動量の効果は運動量のモーメント(角運動量)などで表す。能率。 #デジタル大辞泉 モメント【moment】 読み方:もめんと ⇒モーメント Similar words: 須臾一瞬間咄嗟一弾指一瞬