Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Hướng dẫn: Từ hiragana/katakana quiz cách đọc romaji ví dụ すし = sushi, スマート = sumaato
-Hide content
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)
チャ ーム
Âm Hán Việt của チャーム là "CHAAMU".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. チ [CHI] ャ [YA] ー [] ム [MU]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Hướng dẫn: Từ katakana quiz cách đọc là từ nước ngoài (tiếng Anh vv) tương ứng, ví dụ スマート = smart
Cách đọc tiếng Nhật của チャーム là charm
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 チャーム【charm】 読み方:ちゃーむ [名](スル) 1魅惑すること。うっとりさせること。また、魅力。「—ポイント」 2ネックレス・腕輪などにつける小さな装飾品。「—つきのブレスレット」 3魔よけ。呪文(じゅもん)。 Similar words: 引き付ける魅惑引付ける引きつける悩殺