Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Hướng dẫn: Từ hiragana/katakana quiz cách đọc romaji ví dụ すし = sushi, スマート = sumaato
-Hide content
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)
コンヴェンション
Âm Hán Việt của コンヴェンション là "KONVENSHON".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. コ [KO] ン [N] ヴ [VU] ェ [E] ン [N] シ [SHI] ョ [YO] ン [N]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Hướng dẫn: Từ katakana quiz cách đọc là từ nước ngoài (tiếng Anh vv) tương ứng, ví dụ スマート = smart
Cách đọc tiếng Nhật của コンヴェンション là こんべんしょん [konbenshon]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 コンベンション【convention】 読み方:こんべんしょん 1集会。また、政治・社会団体などの代表者会議。「—ルーム」 2博覧会や見本市などの大規模な催し。「—シティー」 3しきたり。慣習。因襲。 Similar words: 決り習慣仕来り決まり常例