Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Hướng dẫn: Từ hiragana/katakana quiz cách đọc romaji ví dụ すし = sushi, スマート = sumaato
-Hide content
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)
オ ーラ
Âm Hán Việt của オーラ là "OORA".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. オ [O] ー [] ラ [RA]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Hướng dẫn: Từ katakana quiz cách đọc là từ nước ngoài (tiếng Anh vv) tương ứng, ví dụ スマート = smart
Cách đọc tiếng Nhật của オーラ là (スペイン)hola [supein)hola]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 オラ【(スペイン)hola】 読み方:おら #オーラ【aura】 読み方:おーら 人体から発散される霊的なエネルギー。転じて、ある人や物が発する、一種独得な霊的な雰囲気。「—を発散する」 Similar words: 風情雰囲気趣佇ムード