Âm Hán Việt của ふき掃除 là "fuki tảo trừ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. ふ [fu] き [ki] 掃 [tảo] 除 [trừ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của ふき掃除 là ふきそうじ [fukisouji]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ふき‐そうじ〔‐サウヂ〕【拭き掃除】 読み方:ふきそうじ [名](スル)雑巾(ぞうきん)などでふいてきれいにすること。「毎朝—する」 Similar words: 拭き取る拭くふき取る拭う拭い去る